Máy in laser màu đa chức năng Canon imageCLASS MF 621cn

9.900.000 ₫ 11.200.000 ₫ [Giá đã có VAT]
Máy in laser màu đa chức năng Canon MF 621Cn có hiệu suất in đáng tin cậy và thiết kế nguyên khối giúp tạo ra các bản in chất lượng cao: In, quét, copy; Tốc độ in (khổ A4; bản đen trắng / bản màu): 14 trang/phút; Kết nối Ethernet
Giới thiệu: Máy in laser màu đa chức năng Canon imageCLASS MF 621cn
Máy in Màu Đa năng Linh hoạt 3-trong-1 cho hoạt động kinh doanh hiện đại

Máy in MF621Cn có hiệu suất in đáng tin cậy và thiết kế nguyên khối giúp tạo ra các bản in chất lượng cao:
  • In, quét, copy
  • Tốc độ in (khổ A4; bản đen trắng / bản màu): 14 trang/phút
  • Kết nối Ethernet
  • Công suất khuyến nghị/tháng: 250 - 1,000 trang

In Nhanh với Công nghệ Sấy theo Nhu cầu

Với Công nghệ Sấy theo Nhu cầu độc quyền của Canon, Máy in MF621Cn tạo ra các bản in đen trắng và màu với tốc độ 14 trang/phút (ppm), và thời gian in bản đầu tiên nhanh ở mức 18 giây.

Giao diện Màn hình Cảm ứng Màu Đẹp mắNew!

Với giao diện màn hình cảm ứng màu 3.5-inch, bạn có thể bổ sung các cài đặt Sao chụp/In ưa thích của mình làm shortcut và tùy ý sắp xếp lại shortcut, giúp việc truy cập trở nên dễ dàng và thuận tiện hơn.

Khả năng nối mạng

Làm việc nhanh hơn và hiệu quả hơn bằng việc chia sẻ máy in trong mạng của bạn với hỗ trợ Ethernet có dây trên MF621Cn.

Làm việc trên Thiết bị Di động

Tận hưởng trải nghiệm in hoặc quét đơn giản trên thiết bị di động bằng ứng dụng Canon PRINT Business. Máy in này cũng hỗ trợ in qua Airprint™ và Mopria™. Tìm hiểu thêm tại đây.

Yêu cầu Bảo dưỡng Tối thiểu

Với việc tích hợp trống cảm quang, hộp mực và khay mực thải trong một cartridge tất cả trong một, việc thay thế và bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn, đặc biệt khi thay cartridge nếu hết mực.

Thông số kỹ thuật cho: Máy in laser màu đa chức năng Canon imageCLASS MF 621Cn

IN

  

Phương pháp in

In tia laser màu

Tốc độ in (A4)

Lên đến 14 / 14 trang/phút (Đen trắng / Màu)

Độ phân giải in

600 x 600dpi

Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh

1200 x 1200dpi (tương đương)
9600 (tương đương) x 600 dpi

Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn)

23 giây hoặc thấp hơn

Thời gian in bản đầu tiên (FPOT, A4)

Xấp xỉ 18 / 18 giây (Đen trắng / Màu)

Thời gian khôi phục (từ chế độ ngủ)

Xấp xỉ 8 giây

Ngôn ngữ in

UFR II LT

In trực tiếp (thông qua USB máy chủ v1.1)

Định dạng file: JPEG, TIFF

Lề in

5mm – Lề trên, dưới, trái, phải (các khổ giấy không phải khổ bao thư) 
10mm – Lề trên, dưới, trái, phải (khổ bao thư)

Các tính năng in

Poster, Watermark, Tạo trang, Tiết kiệm Mực

SAO CHỤP

  

Tốc độ sao chụp (A4)

Lên đến 14 / 14 trang/phút (Đen trắng / Màu)

Độ phân giải sao chụp

600 x 600dpi

Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT, A4)

Xấp xỉ 19 / 19 giây (Đen trăng / Màu)

Số lượng bản sao tối đa

Lên đến 99 bản

Phóng to / Thu nhỏ

25 - 400% tăng giảm 1%

Các tính năng sao chụp

Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, sao chụp chứng minh thư

QUÉT

 

Độ phân giải quét

Độ phân giải quét quang học:

Lên đến 600 x 600dpi

Trình điều khiển tăng cường:

Lên đến 9600 x 9600dpi

Độ sâu màu

24-bit

Tốc độ quét (A4, 300x600dpi)

Màu: 10 tờ/phút

Đen trắng: 20 tờ/phút

Quét kéo

Có, USB và mạng

Quét đẩy (quét sang máy tính) bằng Scan Utility

Có, USB và mạng

Quét sang USB / phương tiện lưu

Có (thông qua USB máy chủ v1.1)

Các tính năng quét

TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)

Quét sang dịch vụ đám mây

Có (Dropbox / Evernote)

XỬ LÝ GIẤY

 

Khay nạp giấy (Chuẩn)

Khay Cassette 150 tờ
Vị trí nạp giấy bằng tay 1 tờ
* Giấy thường (60 - 90g/m2)

Khay nhả giấy

125 tờ (giấy ra úp mặt xuống)

Khổ giấy (khay Cassette chuẩn)

A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, Legal của Ấn Độ, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp 
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL
Khổ chọn thêm (Tối thiểu 83 x 127mm đến Tối đa 215.9 x 355.6mm)

Khổ giấy (khay tay)

A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, Legal của Ấn Độ, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Giấy Index
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL
Khổ chọn thêm (Tối thiểu 83 x 127mm đến Tối đa 215.9 x 355.6mm)

Loại giấy

Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy màu, giấy phủ, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy index, giấy bao thư

Định lượng giấy

Khay Cassette chuẩn:

60 đến 163g/m2

Khay tay:

60 đến 220g/m2

KHẢ NĂNG KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM

 

Giao diện chuẩn (có dây)

USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T Ethernet (Mạng)

Giao thức mạng

In:

LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)

Quét:

WSD-Scan (IPv4, IPv6)

Dịch vụ ứng dụng TCP / IP:

Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS
DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4)
DHCPv6 (IPv6)

Quản lý

SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)

Bảo mật mạng (Có dây)

Lọc địa chỉ IP/Mac, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS, IPSEC

ID hoạt động

Có, lên đến 300 ID

In di động

Canon PRINT Business, Apple® AirPrint™, Mopria, Google Cloud Print™, Canon Print Service

Hệ điều hành tương thích

Windows® 10, Windows® 8.1, Windows® 8, Windows® 7, Windows Server® 2012R2, Windows Server® 2012, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008, Windows Vista®, Windows Server® 2003, Mac® OS X 10.5.8 & các phiên bản cao hơn , Linux

Phần mềm đi kèm

Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy quét, tiện ích quét mạng, tiện ích quét MF, Presto! PageManager

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG

  

Bộ nhớ

512MB

Màn hình LCD

Màn hình màu cảm ứng LCD QVGA 3.5"

Kích thước (W x D x H)

430 x 484 x 375mm

Trọng lượng

22kg (24kg khi có cartridge)

Tiêu thụ điện

Tối đa:

900W hoặc thấp hơn

Trung bình; Khi đang vận hành:

Xấp xỉ 400W

Trung bình; Khi ở chế độ chờ:

Xấp xỉ 20W

Trung bình; Khi ở chế độ ngủ:

Xấp xỉ 1.0W

Mức âm

Khi đang vận hành:

Mức nén âm ( ở vị trí đứng cạnh) : 
48dB khi đang in màu
48dB khi đang in đen trắng

Mức công suất âm, LWAd:
65.2dB hoặc thấp hơn khi đang in màu
63.9dB hoặc thấp hơn khi đang in đen trắng

Khi ở chế độ chờ:

Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): Không nghe thấy
Mức công suất âm: 43dB hoặc thấp hơn (giá trị tiêu chuẩn)

Môi trường vận hành

Nhiệt độ:

10 - 30°C

Độ ẩm:

20 - 80% RH (không ngưng tụ)

Yêu cầu nguồn điện

AC 220 - 240V, 50 / 60Hz

Cartridge mực

Cartridge đen 331:

1,400 trang (Cartridge đen đi kèm: 800 trang)

Cartridge đen 331 II:

2,400 trang

Cartridge màu xanh lục/đỏ đậm/vàng 331:

1,500 trang (Cartridge đi kèm: 800 trang)

Công suất tối đa tháng

Lên đến 30,000 trang

Công suất in khuyến nghị hàng tháng

250 - 1,000 trang

Chất lượng hàng hóa :

Máy mới 100%. Bảo hành 1 năm. Bảo hành tận nơi sử dụng.

Giao hàng: 

- Miễn phí giao hàng (Trong bán kính 20 km) cho đơn hàng từ 500.000 đ trở lên.
- Nhận giao hàng và lắp đặt từ 8h00 - 20h30 các ngày kể cả ngày lễ, thứ 7, Chủ nhật.

Hỗ trợ trực tuyến

  • Hỗ trợ bán hàng - 024.3236.3222

    Skype Me™: 0948841166!
  • Mr. An Phụ trách bán buôn - 0948 84 11 66

    Skype Me™: trongan_ami!
  • Ms. Hoa - Phụ trách bán lẻ - 024.3236.3222

    Skype Me™: mayintinthanh!